Thông tin bảng giá vàng trắng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá vàng trắng mới nhất ngày 23/10/2019 trên website Clearfreshonic.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.55041.820
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.54041.990
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.54042.090
Vàng nữ trang 99,99%41.02041.820
Vàng nữ trang 99%40.40641.406
Vàng nữ trang 75%30.11831.518
Vàng nữ trang 58,3%23.13324.533
Vàng nữ trang 41,7%16.19117.591
Hà NộiVàng SJC41.55041.840
Đà NẵngVàng SJC41.55041.840
Nha TrangVàng SJC41.54041.840
Cà MauVàng SJC41.55041.840
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.52041.850
HuếVàng SJC41.53041.840
Biên HòaVàng SJC41.55041.820
Miền TâyVàng SJC41.55041.820
Quãng NgãiVàng SJC41.55041.820
Đà LạtVàng SJC41.57041.870
Long XuyênVàng SJC41.55041.820

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.57041.77041.55041.82041.57041.770
SJC Buôn--41.57041.80041.57041.770
Nguyên liệu 99.9941.53041.73041.55041.77041.55041.720
Nguyên liệu 99.941.48041.68041.50041.70041.50041.670
Lộc Phát Tài41.57041.77041.55041.82041.57041.770
Kim Thần Tài41.57041.77041.55041.82041.57041.770
Hưng Thịnh Vượng--41.53041.93041.53041.930
Nữ trang 99.9941.07041.97041.07041.97041.07041.970
Nữ trang 99.940.97041.87040.97041.87040.97041.870
Nữ trang 9940.67041.57040.67041.57040.67041.570
Nữ trang 75 (18k)29.48031.68029.48031.68030.33031.630
Nữ trang 68 (16k)27.73029.93027.73029.93027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.48024.68022.48024.68023.33024.630
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.75023/10/2019 17:15:39
PNJ41.32041.82023/10/2019 17:15:39
SJC41.55041.82023/10/2019 17:15:39
Hà NộiPNJ41.32041.82023/10/2019 17:15:39
SJC41.55041.82023/10/2019 17:15:39
Đà NẵngPNJ41.32041.82023/10/2019 17:15:39
SJC41.55041.82023/10/2019 17:15:39
Cần ThơPNJ41.32041.82023/10/2019 17:15:39
SJC41.55041.82023/10/2019 17:15:39
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.32041.82023/10/2019 17:15:39
Nữ trang 24K40.96041.76023/10/2019 17:15:39
Nữ trang 18K30.07031.47023/10/2019 17:15:39
Nữ trang 14K23.18024.58023/10/2019 17:15:39
Nữ trang 10K16.12017.52023/10/2019 17:15:39

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.59041.790
Vàng 24K (999.9)41.15041.750
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.30041.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.60041.780

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.63042.080
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.63042.080
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.63042.080
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.15042.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.05041.950
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.050
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.59041.760
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41624180
99,9%41504180
98,5%40704150
98,0%40504130
95,0%39300
75,0%28503050
68,0%25502720
61,0%24502620

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,120,000 VNĐ4,180,000 VNĐ
HBSHBS4,140,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,145,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,120,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
18K75%18K75%3,091,000 VNĐ3,211,000 VNĐ
VT10KVT10K3,091,000 VNĐ3,211,000 VNĐ
VT14KVT14K3,091,000 VNĐ3,211,000 VNĐ
16K16K2,558,000 VNĐ2,678,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.140.000 ₫4.175.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.150.000 ₫4.185.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,120,000 VNĐ4,180,000 VNĐ
HBSHBS4,140,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,145,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,120,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
18K75%18K75%3,091,000 VNĐ3,211,000 VNĐ
VT10KVT10K3,091,000 VNĐ3,211,000 VNĐ
VT14KVT14K3,091,000 VNĐ3,211,000 VNĐ
16K16K2,558,000 VNĐ2,678,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan bảng giá vàng trắng

Giá vàng hôm nay 21/10 - giá vàng 9999 hôm nay khá ổn định

Giá vàng hôm nay 18/10 - giá vàng 9999 hôm nay thứ 6 ra sao

Bảng tỷ giá vàng - iot

Giá vàng hôm nay 17/10 - giá vàng 9999 hôm nay tăng nhẹ

Hướng dẫn làm bảng tỷ giá - nhanh nhất

Giá vàng hôm nay ngày 18/10/2019 || giá vàng

Bảng giá vàng hôm nay 6/11 | usd đi xuống - giá vàng 9999 tăng 50.000 đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 17/10/2019 || vàng 9999, sjc

Giá vàng hôm nay 15/10/2019 bảng giá vàng trong nước : vàng giảm nhẹ

[ tc ] bảng tỷ giá vàng ngọc bích - [ http://ledminhha.vn ]

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán trực tuyến vndirect vcbs fpt hnx hose ssi

Thi công bảng giá vàng điện tử led nghĩa hiệp

Giá vàng hôm nay ngày 16/10/2019 | giá vàng lại rơi tự do | giá vàng 9999 hôm nay

Bảng giá vàng hôm nay 28/6 sjc- 9999 -24k -18k

Giá vàng hôm nay 17/10/2019| vàng bật tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 14/10 - giá vàng 9999 hôm nay đầu tuần giảm nhẹ

Bảng giá vàng hôm nay 13/6/2017 sjc 9999 24k 18k trên các thị trường vàng trong nước

Bảng giá vàng hôm nay 17/6/2017

Bảng giá tháng 9/2019 xe elantra 2019 facelift 2.0at màu trắng mới nhất 0908223055

Giá vàng hôm nay 10/10/2019 bảng giá vàng hôm nay : vàng tăng tiếp tục

Honda city 2019 màu trắng,hình ảnh,bảng giá xe,chi phí lăn bánh,phiên bản 1.5cvt e top giá bao nhiêu

Vòng ximen bảng 4li 18k (v720) xi bạch kim sáng lấp lánh luôn nha khách

Bảng giá tiệm vàng quang cao tri dung xuyen moc - vung tau 0169 519 0719

Giá vàng hôm nay 14/10/2019

Bảng giá vàng hôm nay ngày 02 tháng 10 | gia vang hom nay trong nước

Giá vàng hôm nay 13/10/2019 || giá vàng 9999 - giá nhẫn tròn hôm nay|| mai gầy

Bảng tỷ giá vàng led 7 đoạn - dùng trắng 20cmx 10cm - kết nối qua: usb & ethernet

Bảng giá vàng sjc trực tuyến hôm nay

Bảng giá vàng

Bảng giá vàng sjc hôm nay 10/6/2017 giá vàng liên tục giảm hơn so với ngày hôm qua

Bảng giá xe hyundai accent 1.4mt base lăn bánh tháng 8/2019, trả góp, phụ kiện [thùy 0932 669 782]

Bảng tỷ giá vàng điện tử - tập đoàn vàng bạc đá quý doji.avi

Giá vàng hôm nay ngày 15/10/2019

Bảng giá hyundai accent tháng 10/2019, giảm giá ,khuyến mãi | mr mạnh: 0936.77.66.08

Giá vàng chiều ngày hôm nay 16/10/2019 | s2 golds

Bảng giá xe tải nhỏ tháng 10/2019. bán xe tải trả góp #xetainhotragop

Giá vàng hôm nay 15/10 - giá vàng 9999 hôm nay biến đổi trái chiều

Giá vàng hôm nay 18/10/2019 || ngừng đà giảm và tăng nhẹ trở lại || mai gầy

Bảng giá vàng hôm nay 9/6/2017- sjc- 9999 -24k- 18k

💥bảng giá xe toyota inova t10 năm 2019 siêu khuyến mại lớn 50% trước bạ,giao xe đủ màu,trả góp 85%

Giá vàng hôm nay ngày 17 tháng 10 năm 2019 | giá vàng 9999 tăng nhẹ sau báo cáo kinh tế mỹ

Bảng giá vàng bằng điện tử

Trâu tết giá rẻ 180 k một bảng 2 cây ,sóc trắng 300 k một bảng ,kiều vàng ...

Bảng giá các loại cá dĩa đẹp đang có mặt tại trại cá dĩa thắng lợi

✅ cập nhật bảng giá xe ford kèm chính sách khuyến mại tháng 9/2019

Bảng giá vàng hôm nay ngày 14/6/2017 sjc -9999- 24k- 18k

Bảng giá vàng hôm nay 14/6/2017 sjc -9999- 24k -18k

Giá vàng ngày hôm nay 16/10/2019 | s2 golds

Bảng giá vàng hôm nay 15/6/2017 sjc -9999- 24k -18k

✅bảng giá xe toyota fortuner 2.7at 4x2 2019 màu trắng khuyến mại lớn 400 triệu nhận xe ngay máy xăng