Thông tin giá cả thị trường sắt thép mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường sắt thép mới nhất ngày 21/10/2019 trên website Clearfreshonic.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.53041.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.52041.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.52042.070
Vàng nữ trang 99,99%41.00041.800
Vàng nữ trang 99%40.38641.386
Vàng nữ trang 75%30.10331.503
Vàng nữ trang 58,3%23.12224.522
Vàng nữ trang 41,7%16.18217.582
Hà NộiVàng SJC41.53041.820
Đà NẵngVàng SJC41.53041.820
Nha TrangVàng SJC41.52041.820
Cà MauVàng SJC41.53041.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.50041.830
HuếVàng SJC41.51041.820
Biên HòaVàng SJC41.53041.800
Miền TâyVàng SJC41.53041.800
Quãng NgãiVàng SJC41.53041.800
Đà LạtVàng SJC41.55041.850
Long XuyênVàng SJC41.53041.800

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,115.00 23,145.00 23,265.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,596.16 15,695.45 15,987.69
CAD ĐÔ CANADA 17,338.75 17,501.44 17,824.40
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,114.07 23,282.19 23,703.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,404.07 3,510.77
EUR EURO 25,580.29 25,662.34 26,458.66
GBP BẢNG ANH 29,483.38 29,696.39 29,985.90
HKD ĐÔ HONGKONG 2,912.67 2,933.23 2,985.21
INR RUPI ẤN ĐỘ - 325.49 338.26
JPY YÊN NHẬT 205.48 212.11 219.80
KRW WON HÀN QUỐC 17.96 18.92 20.95
KWD KUWAITI DINAR - 76,347.96 79,343.65
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,514.63 5,586.02
NOK KRONE NA UY - 2,490.03 2,568.08
RUB RÚP NGA - 361.25 402.54
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,362.05 2,421.52
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,772.16 16,895.57 17,105.31
THB BẠT THÁI LAN 750.75 750.75 782.07

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,47019,850
DO 0.05S16,22016,540
DO 0,001S-V16,52016,850
Dầu hỏa15,25015,550
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường sắt thép

Bản tin báo giá sắt thép việt nam

Giá sắt thép xây dựng, tin nhanh thị trường sắt thép

Bảng báo giá thép việt nhật phi 10, phi 12, phi 14 ....

đơn giá xây dựng 2019, sắt thép có thể tăng | xây dựng nhà phố

Sắt thép xây dựng | sắt xây dựng giá rẻ vì đó là thép thiếu | chọn sắt xây nhà

Giá sắt thép xây dựng, tin nhanh thị trường sắt thép

Giá thép xây dựng hôm nay (14/10): nhu cầu yếu ảnh hưởng đến lợi nhuận ngành thép thế giới

Mua bán sắt thép

Bản tin bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật 2018, bảng báo giá thép hộp

Báo giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay

Bảng báo giá sắt thép xây dựng, thép hộp, thép ống, thép hình, cát đá xây dựng - 0868666000

Giá thép xây dựng hôm nay (29/6): quặng sắt lại bão giá kỉ lục

Thép hộp mạ kẽm, thép hộp chữ nhật giá rẻ

Quý i/2019: pomina bán ra thị trường hơn 250 nghìn tấn thép

Bảng báo giá thép hòa phát, thời sự sắt thép xây dựng

Tin nhanh thị trường giá sắt thép xây dựng, bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá sắt thép xây dựng, tin nhanh thị trường thép đầu năm 2018

Sắt thép thành lợi - cung cấp sắt thép xây dựng chuyên nghiệp trên thị trường

Giá thép xây dựng hôm nay (26/9): thép không gỉ trượt giá trong phiên giao dịch..

Giá sắt phế liệu hôm nay |0901 294 678|giá sắt thép phế liệu 2019 mới nhất hôm nay

Hotttt! bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất của mtp

Thị trường thép ra sao sau 1 tháng áp thuế chống bán phá giá | vtv24

Cà mau | bản tin thị trường ngày 30 tháng 6 năm 2019

Sắt thép tăng trưởng xuất khẩu

Bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay. lh:0901 294 678 (a phát)

Bản tin thị trường | giá vàng hôm nay ngày 10 tháng 7 năm 2019

Cung cấp - báo giá thép hộp các loại tại tphcm và kv phía nam

Bản tin thị trường ngày 15 tháng 7 năm 2019

Bản tin thị trường ngày 18 tháng 7 năm 2019

Giá thép xây dựng hôm nay (24/6): sản lượng quặng sắt trung quốc tăng 1,5% trong tháng 5

Giá sắt thép phế liệu mới nhất 2019 |0901 294 678|mua phế liệu tây ninh giá cao

Bảng giá phế liệu sắt thép đồng nhôm inox [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Diễn biến giá sắt thép xây dựng sau khi bộ công thương áp thuế phòng vệ thương mại tạm thời

Giá phế liệu sắt thép 2019 mới nhất hôm nay {0901 294 678}hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Bán sắt thép phế liệu. 0947778939(a phát .thu mua phế liệu sắt thép giá cao nhất

Website thu mua phế liệu sắt thép đồng nhôm giá cao [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Phế liệu sắt thép đồng nhôm [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng [ youtube ]

Thanh lý phế liệu sắt thép đồng nhôm inox giá cao [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Bán sắt , inox tại bắc ninh - bán sắt bắc ninh - bán tôn bắc ninh ,thép hình uivh

Web thu mua phế liệu sắt thép đồng nhôm giá cao [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Mua phế liệu sắt thép đồng nhôm giá cao [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Giá thép xây dựng hôm nay (15/10): giá quặng sắt và than cốc giảm hơn 2% vì áp lực nhu cầu

Giá phế liệu sắt thép tăng cao 2019 [0901 294 678] hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng,thu mua phe lieu

Giá sắt thép phế liệu xây dựng công trình hôm nay. 0947778939(a phát)

Giá sắt thép phế liệu mới nhất tháng 4/2019[0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

{top 1 }công ty mua sắt thép giá cao bình dương {0901 294 678}hoa hồng cao 40%giới thiệu

Lò tái chế phế liệu sắt thép [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Bảng báo giá phế liệu sắt thép mới nhất 2019 lộc phát {0901 294 678} hoa hồng cao 40% giới thiệu

Giá sắt thép đồng nhôm inox tháng 8/2018 mới nhất =0901 294 678

Cập nhật giá sắt thép phế liệu ngày hôm nay. 0947778939(a phát)giá phế liệu 2018