Thông tin ty gia korean won va usd tai han quoc mới nhất

(Xem 751)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường ty gia korean won va usd tai han quoc mới nhất ngày 13/07/2020 trên website Clearfreshonic.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung ty gia korean won va usd tai han quoc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 13/7: Tỷ giá trung tâm tăng 4 đồng

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (13/7), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.220 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.523 - 23.917 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hôm nay đã được điều chỉnh ở mức 22.175 - 23.867 VND/USD thay vì mức bán tham khảo 23.650 VND/USD như trước.

Giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.060 – 23.090 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.260 – 23.288 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất sáng nay.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán giảm 10 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ cuối tuần qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 02:44 ngày 14/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,220 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,699 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,634 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,029 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,272 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,245 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,587 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,587 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,554 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,812 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,555 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,843 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.59 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.53 VND/INR và bán ra 319.59 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.52 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.64 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.55 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,508 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,408 VND/NOK và bán ra 2,508 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.96 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.62 VND/RUB và bán ra 363.96 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,574 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,574 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,264 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.66 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.40 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,046 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,207 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,965 VND/CAD và bán ra 17,207 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,464 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,358 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,268 VND/CNY và bán ra 3,358 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,959 VND/EUR và bán ra 26,409 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,037 VND/EUR và bán ra 26,409 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,965 VND/GDP và bán ra 29,467 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,052 VND/GDP và bán ra 29,467 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.51 VND/JPY và bán ra 218.22 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.15 VND/JPY và bán ra 218.22 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,015 VND/NZD và bán ra 15,321 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/NZD và bán ra 15,321 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,512 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,871 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,974 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,845 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,488 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,941 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,045 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,099 VND/GBP và bán ra 29,490 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.43 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,112 VND/NZD và bán ra 15,377 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,573 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,401 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,946 VND/AUD và bán ra 16,401 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,765 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,867 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,228 VND/CHF và bán ra 25,032 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,374 VND/CHF và bán ra 25,032 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,359 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,266 VND/CNY và bán ra 3,359 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,577 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,478 VND/DKK và bán ra 3,577 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,837 VND/EUR và bán ra 26,873 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,907 VND/EUR và bán ra 26,873 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,825 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,999 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.05 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.33 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.33 VND/KRW và bán ra 21.07 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.07 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,102 VND/MYR và bán ra 5,578 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,578 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,501 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,432 VND/NOK và bán ra 2,501 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,996 VND/NZD và bán ra 15,382 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,087 VND/NZD và bán ra 15,382 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 380.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.00 VND/RUB và bán ra 380.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,563 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,492 VND/SEK và bán ra 2,563 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,403 VND/SGD và bán ra 16,926 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,502 VND/SGD và bán ra 16,926 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.68 VND/THB và bán ra 771.15 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.78 VND/THB và bán ra 771.15 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.48 VND/TWD và bán ra 806.20 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.20 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,916 VND/AUD và bán ra 16,516 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,046 VND/AUD và bán ra 16,516 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,847 VND/CAD và bán ra 17,434 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,963 VND/CAD và bán ra 17,434 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,317 VND/CHF và bán ra 24,922 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,422 VND/CHF và bán ra 24,922 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,608 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,478 VND/DKK và bán ra 3,608 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,929 VND/EUR và bán ra 27,064 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,954 VND/EUR và bán ra 27,064 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,480 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,060 VND/GBP và bán ra 29,480 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.45 VND/JPY và bán ra 221.95 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.95 VND/JPY và bán ra 221.95 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.48 VND/KRW và bán ra 21.08 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.28 VND/KRW và bán ra 21.08 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,501 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,421 VND/NOK và bán ra 2,501 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,021 VND/NZD và bán ra 15,391 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,104 VND/NZD và bán ra 15,391 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,554 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,504 VND/SEK và bán ra 2,554 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,381 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 685.67 VND/THB và bán ra 753.67 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.01 VND/THB và bán ra 753.67 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,273 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,273 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,682 VND/AUD và bán ra 16,496 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,894 VND/AUD và bán ra 16,496 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,670 VND/CAD và bán ra 17,436 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,835 VND/CAD và bán ra 17,436 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,118 VND/CHF và bán ra 24,959 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,357 VND/CHF và bán ra 24,959 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,250 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,719 VND/EUR và bán ra 26,914 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,914 VND/EUR và bán ra 26,914 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,596 VND/GBP và bán ra 29,705 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,802 VND/GBP và bán ra 29,705 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.94 VND/JPY và bán ra 222.03 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.03 VND/JPY và bán ra 222.03 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,517 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,363 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,343 VND/SGD và bán ra 17,022 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,419 VND/SGD và bán ra 17,022 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 764.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 764.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,072 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,948 VND/AUD và bán ra 16,559 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,048 VND/AUD và bán ra 16,459 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,886 VND/CAD và bán ra 17,391 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,986 VND/CAD và bán ra 17,191 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 24,914 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,506 VND/CHF và bán ra 24,764 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,411 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,032 VND/EUR và bán ra 26,586 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,132 VND/EUR và bán ra 26,436 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,015 VND/GBP và bán ra 29,524 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,115 VND/GBP và bán ra 29,324 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.98 VND/JPY và bán ra 220.34 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.48 VND/JPY và bán ra 219.04 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.53 VND/KHR và bán ra 5.72 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,023 VND/NZD và bán ra 15,432 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,875 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,571 VND/SGD và bán ra 16,775 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 804.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 799.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,291 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,121 VND/USD và bán ra 23,261 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,861 VND/AUD và bán ra 16,322 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,925 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,847 VND/CAD và bán ra 17,214 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,306 VND/CHF và bán ra 24,893 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,404 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,921 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,985 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,552 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,095 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.82 VND/JPY và bán ra 218.92 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.18 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.22 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,448 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,034 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,826 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,537 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,000 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,300 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,010 VND/EUR và bán ra 26,460 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,090 VND/EUR và bán ra 26,460 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,060 VND/GBP và bán ra 29,540 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,180 VND/GBP và bán ra 29,540 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.30 VND/JPY và bán ra 219.10 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.90 VND/JPY và bán ra 219.10 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,470 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,160 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,870 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,280 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,270 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,210 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,200 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,480 VND/CHF và bán ra 24,810 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,960 VND/EUR và bán ra 26,420 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,070 VND/EUR và bán ra 26,410 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,080 VND/GBP và bán ra 29,460 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 217.80 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.30 VND/JPY và bán ra 218.10 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,120 VND/NZD và bán ra 15,460 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 03:45 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,720 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,879 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,646 VND/CAD và bán ra 17,555 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,814 VND/CAD và bán ra 17,555 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,092 VND/CHF và bán ra 25,251 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,335 VND/CHF và bán ra 25,251 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,402 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/CNY và bán ra 3,402 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,749 VND/EUR và bán ra 26,916 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,878 VND/EUR và bán ra 26,916 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,821 VND/GBP và bán ra 29,832 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và bán ra 29,832 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.77 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.51 VND/JPY và bán ra 221.77 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,867 VND/NZD và bán ra 15,738 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,017 VND/NZD và bán ra 15,738 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 423.97 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.82 VND/RUB và bán ra 423.97 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,237 VND/SGD và bán ra 17,152 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,401 VND/SGD và bán ra 17,152 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Giá trị đồng tiền hàn việt

How much $$ i spend in a week as a college student in the us 🇺🇸

|tập 97| các mệnh giá tiền giấy,tiền xu hàn quốc và tiểu sử nhân vật.cần thiết khi thi quốc tịch

"오픈시간" 변경? | 3시 50분 광장시장 할머니 순대 | 줄서서 먹는 2시간이면 완판되는 순대 맛집 시간 확인 | korean street food

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/10: usd, euro trong nước và thế giới đi ngang

백종원이 유일하게 존경하는 | 푸드트럭 핫도그 할아버지 | 방송 3년 후 최신 근황 | grandpa's hotdog in foodtruck | korean street food

40년 경력 추억의 원조 달고나 뽑기/ 성공하면 하나 더 줌 - korean street food

You need to listen to this leading covid-19 expert from south korea | stay curious #15

1시간 줄서야 먹을 수 있는 | 평택 생활의 달인 호떡 | korean sweet pancake | hotteok | korean street food

아이스크림이 뭐 이리 길어 | 명동 명물 32cm 아이스크림 | korean street food

간마늘에 첨벙첨벙~! | 생활의 달인 강릉 육쪽마늘빵 | korean popular six side garlic bread - korean street food

Tỷ giá đồng usd hôm nay 8/10: vietcombank tăng 10 đồng trên cả hai chiều

왜 400번을 저어서 힘들게 만드나요? | 왕 달고나 뽑기 장인 | 성공? 실패? | korean street food

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 14 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá usd tại vietcombank, sacombank

한 입에 안 들어가는 왕꼬마김밥 | 만들자마자 팔려나가는 김밥 맛집 | mini kimbap - korean street food

Ngọc trinh đập hộp phòng ngủ triệu đô (millions dollar room tour)

Only 1.5 usd 32cm ice cream | crazy big ice cream | korean street food | 2000원짜리 32cm 아이스크림

대왕 전병 | 중국식피자 요우빙 / chinese pizza(油饼) / chinese street food in korea

황금알에서 태어난 귀족 빵 | 30년전 대한민국을 강타한 원조 계란빵 | original egg bread, egg bun - korean street food

"여긴 우리가 사먹어 " | 맛있어서 주변 상인분들이 더 사먹는 1500원 토스트 | korean street food

녹차호떡, 친절함과 훈훈함에 반하는 호떡가게 - 한국길거리음식

벌써 지치셨나 보네요... | 골목식당 군포역전시장 족발집, 치막집 최신근황 | korean street food

뭔가 다른점이 있다고? | 30년 전통 원조계란빵 | a whole egg in bread, egg bun | korean street food

Vi phạm quy định cách ly, 3 du học sinh việt có thể bị hàn quốc trục xuất (voa)

기생충이 키워줬다고? 한국인의 맛 | 진리의 양은 냄비 짜파구리 | korean street food

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/12: ổn định tại các ngân hàng

Abandoned cat became a monk and promised buddha she won't eat meat | kritter klub

Cat only falls asleep when she's on a hooman's lap, within 3 seconds | kritter klub

줄서서 먹는 남대문 야채호떡 위치 및 맛 비결 | 꿀호떡 | korean street food

Tín dụng đen 4.0: dễ vay và dễ bị nợ bao vây | tcktct

"아저씨 저리가세요" 큰소리 치시는 | 동대문 크레페 할아버지 최신 근황 | grandpa's amazing crepe skill | korean street food

변해도 너무 변했다 | 골목식당 군포역전시장 떡맥집 어흥떡볶이 최신근황 | korean street food

민통선 청정콩으로 만드는 두부 - 파주 월롱면 파주장단콩두부 / tofu made from king's soybean - paju korea

42년 경력 | 81세 할머니의 1000원 토스트 | 추억 맛집 | grandma's toast | korean street food

Cat who lost her kittens cries when embracing an abandoned kitten | animal in crisis ep59

꽈배기는 이걸로 종결!!! / famous twisted bread stick - korean street food

Cat still wants a girl as a friend though got injured by humans (part 1) | animal in crisis ep139

배워봅시다~! | 회오리 오므라이스 고수의 스킬 | tornado omelet master's skill / korean street food

Starving cat wanders around precariously on top of an apartment railing | animal in crisis ep71

Cat trapped in a highway drain is horrified by cars running above him | animal in crisis ep95

A heartwarming tale of this mother cat always carrying a bag of food | kritter klub

신촌에 이런 맛집이 있었나? | 타코야끼 takoyaki | korean street food

Korean twisted doughnuts recipe - most famous doughnuts in korea! korean street food recipe🥯

Chinese rubber (dhs hurricane) vs high tension rubber (tenergy) table tennis

Cat with a disability in his legs waits for a new family | animal in crisis ep53

맛있으면 살 안찐다고? | 칼로리 폭발, 맛도 폭발 | 달고나와플 마시멜로와플 | korean street food

K-pop group bts dish on who's most romantic, korea vs. usa & more confessions | people now | people

How i made my own iphone - in china

A new cat appeared to a kitten who had protected her dead dad (part 2) | animal in crisis ep116

The cold war - oversimplified (part 1)


Bạn đang xem bài viết ty gia korean won va usd tai han quoc trên website Clearfreshonic.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!